Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Sáu ngày 23 tháng 2 năm 2018 - BPN

Header Ads

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Sáu ngày 23 tháng 2 năm 2018

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Sáu ngày 23 tháng 2 năm 2018: Tra cứu ngày lành, tháng tốt, giờ tốt, giờ đẹp, tránh giờ xấu vào thứ 6 ngày 23/2/2018 (Dương lịch),Âm lịch là ngày 8/1/2018 để lên kế hoạch thực hiện việc xuất hành, cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, tế tự, giao dịch, cưới xin, ăn hỏi, sửa mộ, giải oan, ma chay, sửa nhà, khai trương, sinh đẻ, kiện tụng hay đi xa.

Các bước xem ngày tốt cơ bản 
  • Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. 
Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự


Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

☼ Giờ mặt trời:
  • Mặt trời mọc: 6:21
  • Mặt trời lặn: 17:58
  • Đứng bóng lúc: 12:09
  • Độ dài ban ngày: 11 giờ 37 phút
☽ Giờ mặt trăng:
  • Giờ mọc: 11:26
  • Giờ lặn: -
  • Độ tròn: 51.50%
☞ Hướng xuất hành:
  • Tài thần: Đông
  • Hỷ thần: Tây Nam
  • Hạc thần: Tây Bắc
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Dần, Ngọ, Lục hợp: Mão
  • Hình: Sửu, Mùi, Hại: Dậu, Xung: Thìn
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Tứ tương, Dương đức, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Tư mệnh
  • Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Tứ kích, Đại sát
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên: Xuất hành, chuyển nhà, hồi hương, chữa bệnh
Loading...

Nhận thông tin bài mới qua Email:

Nhập Email :

Loading...
Được tạo bởi Blogger.
baner demo
baner demo