Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Hai ngày 29 tháng 1 năm 2018 - BPN

Header Ads

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Hai ngày 29 tháng 1 năm 2018

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch thứ hai ngày 29 tháng 1 năm 2018: Tra cứu ngày lành, tháng tốt, giờ tốt, giờ đẹp, tránh giờ xấu vào thứ 2 ngày 29/1/2018 (tức 13/12/ 2017 âm lịch) để lên kế hoạch thực hiện việc xuất hành, cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, tế tự, giao dịch, cưới xin, ăn hỏi, sửa mộ, giải oan, ma chay, sửa nhà, khai trương, sinh đẻ, kiện tụng hay đi xa.

Các bước xem ngày tốt cơ bản 
  • Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. 
Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Hai ngày 29 tháng 1 năm 2018
Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Hai ngày 29 tháng 1 năm 2018

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
  • Mặt trời mọc: 6:34
  • Mặt trời lặn: 17:44
  • Đứng bóng lúc: 12:09
  • Độ dài ban ngày: 11 giờ 10 phút
☽ Giờ mặt trăng:
  • Giờ mọc: 15:26
  • Giờ lặn: 4:00
  • Độ tròn: 94.50%
  • Độ dài ban đêm: 12 giờ 34 phút
☞ Hướng xuất hành:
  • Tài thần: Tây Nam
  • Hỷ thần: Tây Nam
  • Hạc thần: Đông Nam
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
  • Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Mẫu thương, Nguyệt ân, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Trừ thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Tứ hao, Đại sát, Ngũ ly, Câu trần
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Họp mặt, nhận người

Nhận thông tin bài mới qua Email:

Nhập Email :

Được tạo bởi Blogger.
baner demo
baner demo