Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Năm ngày 1 tháng 2 năm 2018 - BPN

Header Ads

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Năm ngày 1 tháng 2 năm 2018

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Năm ngày 1 tháng 2 năm 2018: Tra cứu ngày lành, tháng tốt, giờ tốt, giờ đẹp, tránh giờ xấu vào thứ 5 ngày 1/2/2018 (tức 16/12/ 2017 âm lịch) để lên kế hoạch thực hiện việc xuất hành, cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, tế tự, giao dịch, cưới xin, ăn hỏi, sửa mộ, giải oan, ma chay, sửa nhà, khai trương, sinh đẻ, kiện tụng hay đi xa.

Các bước xem ngày tốt cơ bản 
  • Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. 
Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự
Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Năm ngày 1 tháng 2 năm 2018
Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo - Xem lịch Thứ Năm ngày 1 tháng 2 năm 2018
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
  • Mặt trời mọc: 6:33
  • Mặt trời lặn: 17:46
  • Đứng bóng lúc: 12:10
  • Độ dài ban ngày: 11 giờ 13 phút
☽ Giờ mặt trăng:
  • Giờ mọc: 18:40
  • Giờ lặn: 6:58
  • Độ tròn: 100.00%
  • Độ dài ban đêm: 12 giờ 18 phút
☞ Hướng xuất hành:
  • Tài thần: Đông Nam
  • Hỷ thần: Đông Bắc
  • Hạc thần: Đông Nam
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
  • Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Thiên xá, Thiên nguyện, Tứ tương, Quan nhật, Lục hợp, Tục thế
  • Sao xấu: Thiên lại, Trí tử, Huyết chi, Thổ phù, Huyết kị, Thiên hình
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Không nên: Không có
Được tạo bởi Blogger.